1. Giới thiệu chương trình
Chương trình Thạc sĩ Quản trị Công nghệ và Phát triển Doanh nghiệp (tên tiếng Anh: Master in Management of Technology and Entrepreneurship, tên viết tắt: MOTE) là chương trình thạc sĩ chính quy, chất lượng cao, do Đại học Quốc gia Hà Nội cấp bằng.
- Tên chương trình: Thạc sĩ Quản trị Công nghệ và Phát triển Doanh nghiệp
- Chuyên ngành: Quản trị Công nghệ và Phát triển Doanh nghiệp
- Ngành: Liên ngành (thí điểm)
- Văn bằng: Thạc sĩ chính quy do ĐHQGHN cấp bằng
- Thời gian đào tạo: từ 18 – 24 tháng (Lịch học vào Thứ 7 & Chủ nhật)
- Số tín chỉ: 60
2. Ngôn ngữ giảng dạy và học tập
Ngôn ngữ giảng dạy chính là Tiếng Việt. Có tối thiểu 20% số tín chỉ các học phần được giảng dạy bằng Tiếng Anh. Khuyến khích các giảng viên và học viên sử dụng song ngữ Việt – Anh.
3. Xét tuyển đầu vào: Đánh giá hồ sơ, phỏng vấn chuyên môn
Bước 1: HSB nhận và thẩm định hồ sơ đăng ký dự tuyển theo các yêu cầu của chương trình đào tạo và các quy định của ĐHQGHN. Ứng viên đáp ứng yêu cầu về hồ sơ theo quy định sẽ được thông báo về thời gian phỏng vấn.
Bước 2: Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn chuyên môn.
- Hội đồng tiến hành đánh giá hồ sơ; phỏng vấn tuyển sinh (bằng tiếng Việt). Buổi phỏng vấn nhằm kiểm tra động cơ, mục đích học tập, kinh nghiệm thực tiễn của thí sinh liên quan tới chuyên ngành dự tuyển, năng lực học tập, nghiên cứu và một số nội dung khác liên quan đến chương trình đào tạo.
4. Chuẩn đầu vào:
- Về văn bằng: Ứng viên Có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần: Có bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc nhóm ngành Kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm, Kế toán – Kiểm toán, Quản trị – Quản lý, Luật, được dự tuyển sau khi đã có chứng chỉ bổ túc kiến thức với chương trình 3 học phần (9 tín chỉ); Ứng viên Có bằng tốt nghiệp đại học các ngành gần thuộc lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên, được dự thi sau khi đã có chứng chỉ bổ túc kiến thức với chương trình 5 học phần (15 tín chỉ) (Chi tiết theo thông báo tuyển sinh)
- Về ngoại ngữ: Ứng viên có Chứng chỉ trình độ tiếng Anh tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam hoặc tương đương (ví dụ: IELTS 5.5) hoặc Bằng tốt nghiệp đại học/ bằng thạc sĩ được đào tạo ở nước ngoài, ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc Bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ, chuyên ngành tiếng Anh.
- Về kinh nghiệm công tác: Người dự tuyển phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực liên quan đến quản lý nhà nước, quản lý khoa học và công nghệ, quản lý kinh tế, hay quản trị kinh doanh.
5. Khung chương trình đào tạo
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần (ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
|
|
I |
Khối kiến thức chung |
9 |
||
|
1. |
PHI5002 |
Triết học Philosophy |
4 |
|
|
2. |
ENG5001 |
Tiếng Anh B2(SĐH) English B2 (Post Graduate) |
5 |
|
|
II |
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
39 |
||
|
II.1 |
Các học phần bắt buộc |
24 |
||
|
3. |
HSB6019E |
Tổng quan về phát triển bền vững General Introduction to Sustainable Development |
3 |
|
|
4. |
HSB6001E |
Quản trị chiến lược và kế hoạch Management of Strategies & Plans |
3 |
|
|
5. |
HSB6038E |
Quản trị nguồn nhân lực và nhân tài cho nhà quản trị Management of Human Resources & Talents for managers |
3 |
|
|
6. |
HSB6039E |
Quản trị công ty nâng cao Advanced Corporate Governance |
3 |
|
|
7. |
HSB6040E |
Quản trị công nghệ và Đổi mới sáng tạo Management of Technology & Innovation |
3 |
|
|
8. |
HSB6018 |
Tài chính và kế toán cho nhà quản trị Accounting and Finance for Managers |
3 |
|
|
9. |
HSB6042 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology |
3 |
|
|
10. |
HSB6043 |
Phân tích dữ liệu cho nhà quản trị Data Analysis for Managers |
3 |
|
|
II.2 |
Các học phần tự chọn |
15/45 |
||
|
11. |
HSB6047 |
Quản trị sản xuất và hoạt động Management of Manufacturing & Operation |
3 |
|
|
12. |
HSB6025 |
Quản trị dự án nghiên cứu và phát triển Management of R&D Project |
3 |
|
|
13. |
HSB6051 |
Tổng quan về tư duy thiết kế và công nghệ mới Introduction to Design Thinking and New Technologies |
3 |
|
|
14. |
HSB6027 |
Chiến lược phát triển công nghệ Technology Development Strategy |
3 |
|
|
15. |
HSB6021 |
Luật kinh doanh quốc tế |
3 |
|
|
16. |
HSB6056 |
Quản trị kinh doanh số |
3 |
|
|
17. |
HSB6029 |
Quản trị chất lượng và quản trị rủi ro Management of Quality and Risk |
3 |
|
|
18. |
HSB6041 |
Quản trị Marketing và Truyền thông cho nhà quản trị Management of Marketing & Communication for Managers |
3 |
|
|
19. |
HSB6052 |
Quản trị thương hiệu và tài sản trí tuệ cho nhà quản trị Management of Branding and Intellectual Property for Managers |
3 |
|
|
20. |
HSB6015 |
Quản trị chuỗi cung ứng và hậu cần Supply Chain & Logistics Management |
3 |
|
|
21. |
HSB6037 |
Quản trị rủi ro và an ninh doanh nghiệp Management of Risk & Corporate Security |
3 |
|
|
22. |
HSB6055 |
Quản trị Dự án và Kinh doanh quốc tế |
3 |
|
|
23. |
HSB6053 |
Quản trị An ninh công nghệ Technology Security Management |
3 |
|
|
24. |
HSB6050 |
Chuyển giao công nghệ Technology Transfer |
3 |
|
|
25. |
HSB6010 |
Quản trị phát triển doanh nghiệp Management of Entrepreneurship |
3 |
|
|
III |
Nghiên cứu khoa học |
24 |
||
|
26. |
HSB7004 |
Dự án/ Chuyên đề 1 Research Assignment 1 |
4 |
|
|
27. |
HSB7005 |
Dự án/ Chuyên đề 2 Research Assignment 2 |
4 |
|
|
28. |
HSB7006 |
Dự án/ Chuyên đề 3 Research Assignment 3 |
4 |
|
|
29. |
HSB7009 |
Luận văn thạc sĩ Thesis |
12 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
72 |
|||
Lưu ý: Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá; đối với hoạt động dạy trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
(1): Lí thuyết
(2): Thực hành, Thí nghiệm, Thảo luận
(3): Thực tập, Nghiên cứu, Tự học có kiểm tra đánh giá
Ghi chú:
- Mã học phần có chữ E ở cuối cùng là học phần giảng dạy bằng tiếng Anh.
- Học viên phải có Chứng chỉ tiếng Anh bậc 4 hoặc tương đương (theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) trước khi học các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh.
7. Học phí
- Học phí toàn khóa: Theo thông báo tuyển sinh của từng năm
- Học phí không bao gồm lệ phí dự tuyển đầu vào; lệ phí bảo lưu, gia hạn; lệ phí thi lại, học lại, lệ phí học và thi chứng chỉ Tiếng Anh (nếu có).
8. Quyết định phê duyệt chương trình đào tạo
→ Quyết định phê duyệt Đề án đào tạo Thạc sĩ MOTE
9. Liên hệ
VĂN PHÒNG QUẢN TRỊ CÁC CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC (POMO)
Địa chỉ: Tầng 2, Nhà B1, Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) – ĐHQGHN, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 024. 6292.3030 – 0968 20 22 44
Email: [email protected]
Website: http://hsb.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/HSBPostgraduate







